| MOQ: | 10T |
| Giá cả: | Please contact us |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Đóng gói trong túi |
| Thời gian giao hàng: | 10-15 ngày làm việc |
| Phương thức thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union,MoneyGram |
| Năng lực cung cấp: | 10000t//tháng |
| Tính chất vật lý | |
|---|---|
| Kích thước hạt | 5 - 10 lưới> 90% / 6 - 12 lưới> 90% |
| Độ ẩm (%) | ≤10 |
| Hàm lượng tro (%) | ≤ 5 |
| Độ cứng (%) | ≥ 98 |
| Mật độ bulk (g/ml) | 0.40-0.50 |
| Giá trị PH | >7 |
| Tính chất hấp thụ hóa học | |
| Giá trị hấp thụ iốt (mg/g) | ≥1100 |
| CTC (%) | >50 |
| Ứng dụng | |
| Mở vàng theo phương pháp CIP | |
| MOQ: | 10T |
| Giá cả: | Please contact us |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Đóng gói trong túi |
| Thời gian giao hàng: | 10-15 ngày làm việc |
| Phương thức thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union,MoneyGram |
| Năng lực cung cấp: | 10000t//tháng |
| Tính chất vật lý | |
|---|---|
| Kích thước hạt | 5 - 10 lưới> 90% / 6 - 12 lưới> 90% |
| Độ ẩm (%) | ≤10 |
| Hàm lượng tro (%) | ≤ 5 |
| Độ cứng (%) | ≥ 98 |
| Mật độ bulk (g/ml) | 0.40-0.50 |
| Giá trị PH | >7 |
| Tính chất hấp thụ hóa học | |
| Giá trị hấp thụ iốt (mg/g) | ≥1100 |
| CTC (%) | >50 |
| Ứng dụng | |
| Mở vàng theo phương pháp CIP | |